道店 đạo điếm Hán Việt: đạo điếm Tổng quan Cấu tạo: 道 (đạo) + 店 (điếm)Hán Việtđạo điếmCấu tạo道 + 店 · đạo + điếm nghĩa thành phần: đạo + điếm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 道路旁邊的客店。元.武漢臣《生金閣》第一折:「秀才似這般大雪,我和你尋個村房道店,買些酒食盪寒也好那。」元.無名氏《馮玉蘭》第一折:「我須是有量忖,又沒個村莊道店好安存。」