道情

dào qíng đạo tình

Hán Việt: đạo tình · Pinyin: dào qíng

Tổng quan

đạo tình (hình thức diễn xuất lấy hát làm chính, đệm bằng trống và phách, chuyên diễn các tích của đạo giáo.)。以唱為主的一種曲藝,用漁鼓和簡板伴奏,原為道士演唱的道教故事的曲子,後來用一般民間故事做題材。也叫漁鼓(魚鼓)、漁鼓道情(魚鼓道情)。

Cấu tạo: (đạo) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo tình (hình thức diễn xuất lấy hát làm chính, đệm bằng trống và phách, chuyên diễn các tích của đạo giáo.)。以唱為主的一種曲藝,用漁鼓和簡板伴奏,原為道士演唱的道教故事的曲子,後來用一般民間故事做題材。也叫漁鼓(魚鼓)、漁鼓道情(魚鼓道情)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道德的情操。南朝宋.謝靈運〈述祖德〉詩:「拯溺由道情,龕暴資神理。」 2.一種以唱為主的說唱藝術。用漁鼓和簡板伴奏,原為道士演唱道教故事的曲子,用以宣揚出世思想,警醒頑俗。後來也用一般民間故事做題材。《清平山堂話本.張子房慕道記》:「行至半山,忽見張良漁鼓簡子,口唱道情。」元.周密《武林舊事.卷七.乾淳奉親》:「後苑小廝兒三十人,打息氣唱道情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以唱为主的一种曲艺,用渔鼓和简板伴奏,原为道士演唱的道教故事的曲子,后来用一般民间故事做题材。也叫渔鼓(鱼鼓)、渔鼓道情(鱼鼓道情)。

Eng

  • Cihui 道情 àoqíng n. 1. chanting of folk tales with percussion accompaniment 2. moral sentiment 3. chant by Daoist priests