道次

đạo thứ

Hán Việt: đạo thứ

Tổng quan

đạo thứ (術語)證聖道之位次。百緣經曰:「獲得須陀洹果,求入道次。」☸

Cấu tạo: (đạo) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo thứ (術語)證聖道之位次。百緣經曰:「獲得須陀洹果,求入道次。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在半途中停駐。《後漢書.卷三一.郭伋傳》:「始至行部,到西河美稷,有童兒數百,各騎竹馬,道次迎拜。」 2.次,軍隊駐紮。道次指路過停駐在那裡。唐.陳鴻《長恨傳》:「出咸陽,道次馬嵬亭,六軍徘徊,持戟不進。」

Eng

  • Cihui 道次 dàocì n. on the way