道殣 đạo cận Hán Việt: đạo cận Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 餓死在道旁的人。元.許有壬〈哀棄兒〉詩:「今夕曠野兒安歸?明朝道殣非兒誰!」 Cấu tạo: 道 (đạo) + 殣 (cận)Hán Việtđạo cậnTừ loạidanhCấu tạo道 + 殣 · đạo + cận nghĩa thành phần: đạo + cận Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 người chết đóiTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 餓死在道旁的人。元.許有壬〈哀棄兒〉詩:「今夕曠野兒安歸?明朝道殣非兒誰!」 Từ liên quan Gần nghĩa道殣相望 · 道𡗶 · 道一 · 道上 · 道丕 · 道中 · 道义 · 道乏