殣
cận
Hán Việt: cận · Pinyin: jǐn
Tổng quan
chết đói
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐn |
|---|---|
| Hán Việt | cận |
| Quảng Đông | gan2 |
| Nhật Bản | UEJINI |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ginh |
| Baxter-Sagart | [g]rə[r]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]rə[r]-s |
| Phản thiết | 渠吝切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chết đói. Chôn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 墳墓。《國語.楚語下》:「民之羸餒,日已甚矣。四境盈壘,道殣相望。」三國吳.韋昭.注:「道冢曰殣。」 [動] 1.餓死。《大戴禮記.千乘》:「是故年穀不成,天之飢饉,道無殣者。」 2.埋葬、掩埋。通「墐」。《荀子.禮論》:「不得飾棺,不得晝行,以昏殣,凡緣而往埋之。」《魏書.卷七.高祖紀下》:「路見壞冢露棺,駐輦殣之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 殣jìn〈古〉 ⒈饿死,饿死的人道~相望(道路上饿死的人很多)。 ⒉掩埋,埋葬昏(黄昏)~。
Eng
- CC-CEDICT die of hunger
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】渠吝切【正韻】具吝切,𠀤音僅。【左傳·昭二年】道殣相望。【杜註】餓死爲殣。【詩·小雅】尚或殣之。今文作墐。傳云:路冢也。一曰埋也。 又與覲通。【前漢·郊祀歌】神裵回,若流放,殣冀親,以肆章。【註】孟康曰:殣,音覲。師古曰:言神靈裵回。流而不去,故使我得覲見,冀以親附而陳誠意,使章明之。
Thuyết Văn
道中死人。人所覆也。 从𣦵。堇聲。 詩曰。行有死人。尚或殣之。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今小雅小弁作墐。傳曰。墐、路冢也。按墐者假借字。殣者正字也。義在人所覆。故其字次於殔。左傳。道殣相望。杜云。餓死爲殣。 渠吝切。十三部。 許所據作殣。
【殣】(cận) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: 渠吝切 → cừ + lận Nghĩa: 道trung (giữa)tử (chết)nhân (người)。nhân (người)所覆 vậy。 từ 𣦵。堇 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。行 hữu (có) tử (chết)nhân (người)。尚或殣 chi (của) 。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣩲