道白

dào bái đạo bạch

Hán Việt: đạo bạch · Pinyin: dào bái

Tổng quan

lời thoại trong kinh kịch lời nói; lời thoại; đạo bạch; nói (trong hí khúc)。戲曲中的說白。也叫念白。

Cấu tạo: (đạo) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời thoại trong kinh kịch lời nói; lời thoại; đạo bạch; nói (trong hí khúc)。戲曲中的說白。也叫念白。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種流行於宋、元的文字遊戲。參見「拆白道字」條。《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「誰耐煩與你猜謎道白,我只認得自己的兜肚,還我便休。」 2.戲曲中的說白。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲中的说白。也叫念白。

Eng

  • CC-CEDICT spoken lines in opera
  • Cihui spoken lines in opera