道粮 đạo lương Hán Việt: đạo lương Tổng quan Cấu tạo: 道 (đạo) + 粮 (lương)Hán Việtđạo lươngCấu tạo道 + 粮 · đạo + lương nghĩa thành phần: đạo + lương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 僧、道的口糧。元.李好古《張生煮海》第三折:「俺也不是化道糧,也不是要供養,我則是特來相訪。」元.無名氏《鴛鴦被》第二折:「不想有施主家請我做齋,待不去呵,恐怕誤了道糧。」