道統

dào tǒng đạo thống

Hán Việt: đạo thống · Pinyin: dào tǒng

Tổng quan

chính thống Nho giáo chính thống đạo Nho; đạo chính thống。宋、明理學家稱儒家學術思想授受的系統。他們自認為是繼承周公、孔子的道統的。

Cấu tạo: (đạo) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính thống Nho giáo chính thống đạo Nho; đạo chính thống。宋、明理學家稱儒家學術思想授受的系統。他們自認為是繼承周公、孔子的道統的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儒家學術思想承續、傳授的統系。《宋史.卷四二九.朱熹傳》:「嘗謂聖賢道統之傳散在方冊,聖經之旨不明,而道統之傳始晦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋、明理学家称儒家学术思想授受的系统。他们自认为是继承周公、孔子的传道系统。

Eng

  • CC-CEDICT Confucian orthodoxy
  • Cihui Confucian orthodoxy