道經

đạo kinh

Hán Việt: đạo kinh

Tổng quan

Cấu tạo: (đạo) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.記載道德、禮制等的儒家經典。《荀子.解蔽》:「故道經曰:『人心之危,道心之微。』」 2.道家、道教的經典。《南史.卷七五.隱逸傳上.顧歡傳》:「佛經繁而顯,道經簡而幽。」

Eng

  • Cihui 道經 àojīng n. 1. Daoist scriptures M:¹běn/²bù/⁴cè 2. prayers recited by Daoist priests for the deceased