道行

dào héngđạo hành

Hán Việt: đạo hành · Pinyin: dào héng

Tổng quan

đạo hạnh (công phu tu luyện). 道行深 đạo hạnh cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

僧道修行的功夫,比喻技能本领:~深。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

僧道修行的功夫。比喻技能本領。《西遊記》第一九回:「他倒也有些道行,他曾勸我跟他修行。」《儒林外史》第五四回:「這是我們這裡的本師父,極有道行的。」也作「道力」。

Cấu tạo: 道 (đạo) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kỹ năng đạt được qua tu hành , (nghĩa bóng) khả năng , kỹ năng , phiên âm Đài Loan [dào hang]; Có nết tốt và lối sống cao đẹp.; ĐẠO HẠNH 1. Thiền sư đời Lý (?-1115), thuộc thiền phái Tỳ-ni-đa-lưu-chi đời thứ 12 tục danh Từ Lộ, người làng Yên Lãng, Bắc Việt Nam. Sư trụ trì chùa Thiên Phúc (chùa Thầy) ở núi Phật Tích (nay là núi Sài Sơn, huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Sơn Bình). Kệ thị tịch: 秋來不報雁來歸 冷笑人間暫發悲 爲報門人休戀著 古師幾度作今師 Thu về chẳng hẹn nhạn cùng bay Cười lạt người đời luống xót vay Thôi! Hỡi môn đồ đừng lưu luyến Thầy xưa mấy lượt hóa Thầy nay. Img: dao_hanh_to_tu_dao_hanh.jpg Tổ Từ Đạo Hạnh 2…
  • Biên soạn the profession of Daoist mental/physical training

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧道修行的功夫。比喻技能本領。《西遊記》第一九回:「他倒也有些道行,他曾勸我跟他修行。」《儒林外史》第五四回:「這是我們這裡的本師父,極有道行的。」也作「道力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧道修行的功夫,比喻技能本领:~深。

Eng

  • Cihui skills acquired through religious practice; (fig.) ability; skill; Taiwan pr
  • Tần suất từ n. <coll.> 1. attainment of a Daoist/Buddhist 2. skill, , ►See also Dàoháng, , ►See also Dàoxíng

other

  • Nguồn khác Có nết tốt và lối sống cao đẹp
  • Nguồn khác Sư trụ trì chùa Thiên Phúc (chùa Thầy) ở núi Phật Tích (nay là núi Sài Sơn, huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Sơn Bình)
  • Nguồn khác Kệ thị tịch: 秋來不報雁來歸 冷笑人間暫發悲 爲報門人休戀著 古師幾度作今師 Thu về chẳng hẹn nhạn cùng bay Cười lạt người đời luống xót vay Thôi! Hỡi môn đồ đừng lưu luyến Thầy xưa mấy lượt hóa Thầy nay
  • Nguồn khác Img: dao_hanh_to_tu_dao_hanh
  • Nguồn khác jpg Tổ Từ Đạo Hạnh 2
  • Nguồn khác Thiền sư đời Đường (741-835), họ Mai, người xứ Cối Kê, Việt Châu (nay thuộc huyện Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc, nối pháp Mã Tổ Đạo Nhất
  • Nguồn khác Thiền sư đời Đường (752-820), họ Dương, người xứ Quế Dương (nay thuộc tỉnh Hồ Nam) Trung Quốc, nối pháp Mã Tổ Đạo Nhất
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tuyết Đường Hạnh Hòa thượng ngữ lục 1 quyển, Tuyết Đường Hạnh Hòa thượng Thập Di lục 1 quyển
  • Nguồn khác Còn gọi: Đạo nghiệp

Từ liên quan

Gần nghĩa

行𢄂 · 行一 · 行业 · 行东 · 行为 · 行乐 · 行乞 · 行书