道行

dào héng đạo hành

Hán Việt: đạo hành · Pinyin: dào héng

Tổng quan

kỹ năng đạt được qua tu hành | (nghĩa bóng) khả năng | kỹ năng | phiên âm Đài Loan ó nết tốt và lối sống cao đẹp. đạo hạnh đạo hạnh ☆Có nết tốt và lối sống cao đẹp. đạo hạnh (術語)學道修行也。又道德之行也。維摩經囑累品曰:「如說修行,當知是為久修道行。」淨影大經疏上曰:「內心求道,備有道行。以道成人,名道眾生。」☸

Cấu tạo: (đạo) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỹ năng đạt được qua tu hành | (nghĩa bóng) khả năng | kỹ năng | phiên âm Đài Loan ó nết tốt và lối sống cao đẹp. đạo hạnh đạo hạnh ☆Có nết tốt và lối sống cao đẹp. đạo hạnh (術語)學道修行也。又道德之行也。維摩經囑累品曰:「如說修行,當知是為久修道行。」淨影大經疏上曰:「內心求道,備有道行。以道成人,名道眾生。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧道修行的功夫。比喻技能本領。《西遊記》第一九回:「他倒也有些道行,他曾勸我跟他修行。」《儒林外史》第五四回:「這是我們這裡的本師父,極有道行的。」也作「道力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧道修行的功夫,比喻技能本领:~深。

Eng

  • CC-CEDICT skills acquired through religious practice|(fig.) ability|skill|Taiwan pr. [dao4 hang5]
  • Cihui skills acquired through religious practice; (fig.) ability; skill; Taiwan pr.