道術

đạo thuật

Hán Việt: đạo thuật

Tổng quan

đạo thuật

Cấu tạo: (đạo) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo thuật
  • Cihui đạo thuật (術語)道法技術,通於內外世出世之法者。無量壽經上曰:「博綜道術,貫練群籍。」嘉祥疏曰:「五明道術。」☸ 1. đạo thuật (phương pháp trị nước)。治理國家的方法。 2. đạo thuật (pháp thuật đạo gia)。道家的法術。

Eng

  • Cihui 道術 àoshù n. <Dao.> magic; sorcery