道謀 đạo mưu Hán Việt: đạo mưu Tổng quan Cấu tạo: 道 (đạo) + 謀 (mưu)Hán Việtđạo mưuCấu tạo道 + 謀 · đạo + mưu nghĩa thành phần: đạo + mưu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 與路人商量,則意見紛歧,毫無功效。《詩經.小雅.小旻》:「如彼築室於道謀,是用不潰于成。」EngCihui 道謀 àomóu <wr.> v. consult passers-by ◆n. contradictory views