道貌

đạo mạo

Hán Việt: đạo mạo

Tổng quan

ẻ mặt của người tu hành, chỉ vẻ mặt nghiêm trang. đạo mạo đạo mạo ☆Vẻ mặt của người tu hành, chỉ vẻ mặt nghiêm trang.

Cấu tạo: (đạo) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ mặt của người tu hành, chỉ vẻ mặt nghiêm trang. đạo mạo đạo mạo ☆Vẻ mặt của người tu hành, chỉ vẻ mặt nghiêm trang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的面貌、神態。《三國演義》第三七回:「門外有一先生,峨冠博帶,道貌非常,特來相探。」

Eng

  • Cihui 道貌 àomào n. dignified/respectable look