道途
đạo đồ
Hán Việt: đạo đồ
Tổng quan
con đường; đường đi。道路,路途。
Nghĩa
Việt
- Cihui con đường; đường đi。道路,路途。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 路途。《五代史平話.唐史.卷下》:「及至道途坦平處,此心夷然不以為懼。」
Eng
- Cihui 道途 àotú* n. road; way
ja
- JMdict road