道道儿
đạo đạo nhi
Hán Việt: đạo đạo nhi · Pinyin: dào dào ér
Tổng quan
biện pháp: phương pháp/phương cách/cách/chủ ý/lề lối/cách thức/con đường
办法; 主意:只要大家肯动脑筋,完成任务的~就多了; 门道(mén•dao):听了半天也没听出个~来, 你不懂这里面的~,千万要留神。
Nghĩa
Việt
- Cihui biện pháp: phương pháp/phương cách/cách/chủ ý/lề lối/cách thức/con đường
- Tần suất từ phương pháp; phương cách; cách; chủ ý; lề lối; cách thức; con đường
- Biên soạn way; method
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 办法; 主意:只要大家肯动脑筋,完成任务的~就多了; 门道(mén•dao):听了半天也没听出个~来, 你不懂这里面的~,千万要留神。
Eng
- Cihui 道道兒 àodaor n. <topo.> way; method; Tā néng shuōchū ge ∼ lái He can come up with a convincing explanation
- Tần suất từ n. <topo.> way; method , Tā néng shuōchū ge ∼ lái He can come up with a convincing explanation