道道兒

dào dào ér đạo đạo nhi

Hán Việt: đạo đạo nhi · Pinyin: dào dào ér

Tổng quan

biện pháp: phương pháp/phương cách/cách/chủ ý/lề lối/cách thức/con đường

Cấu tạo: (đạo) + (đạo) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biện pháp: phương pháp/phương cách/cách/chủ ý/lề lối/cách thức/con đường
  • Cihui 1. biện pháp; phương pháp; phương cách; cách; chủ ý。辦法;主意。 只要大家肯動腦筋,完成任務的道道兒就多了。 chỉ cần mọi người chịu khó động não chút là sẽ nghĩ ra được rất nhiều phương cách để hoàn thành nhiệm vụ. 2. lề lối; cách thức; con đường。門道。 聽了半天也沒聽出個道道兒來。 ngồi nghe cả buổi cũng không nghe ra một c…

Eng

  • Cihui 道道兒 àodaor n. <topo.> way; method | Tā néng shuōchū ge ∼ lái He can come up with a convincing explanation.