道达

đạo đạt

Hán Việt: đạo đạt

Tổng quan

ói giùm ý kiến của người khác tới người khác nữa. đạo đạt đạo đạt ☆Nói giùm ý kiến của người khác tới người khác nữa.

Cấu tạo: (đạo) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói giùm ý kiến của người khác tới người khác nữa. đạo đạt đạo đạt ☆Nói giùm ý kiến của người khác tới người khác nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 告知、傳達。《西遊記》第二六回:「如今我三人同去望他一望,就與你道達此情,教那唐和尚莫念緊箍兒咒。」《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「你再去道達,若成就時,今夜是合婚吉日,便要成親。」