道釘

dào dīng đạo đinh

Hán Việt: đạo đinh · Pinyin: dào dīng

Tổng quan

bù-loong: đinh ốc bù-loong/bảng phản quang/bảng phản chiếu

Cấu tạo: (đạo) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bù-loong; đinh ốc bù-loong。把鐵軌固定在枕木上的釘子。 2. bảng phản quang; bảng phản chiếu。能夠反射夜間汽車燈光的裝置,用工業塑料等製成,裝在馬路的隔離帶上或盤山公路的轉彎處,以提示司機注意安全。道釘的內部構造酷似貓眼,俗稱貓眼道釘。
  • Cihui bù-loong: đinh ốc bù-loong/bảng phản quang/bảng phản chiếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將鐵軌固定在枕木上所用的釘子。

Eng

  • Cihui 道釘 àodīng n. railway (dog) spike M:⁴méi/²gēn