道院

dào yuàn đạo viện

Hán Việt: đạo viện · Pinyin: dào yuàn

Tổng quan

Đạo viện (Thánh viện của Đạo)

Cấu tạo: (đạo) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đạo viện (Thánh viện của Đạo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道士所居的道觀。《初刻拍案驚奇》卷二六:「不分鄉村市井道院僧房,俱要走到,必有下落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道士居住的地方;道观;指修道院。

Eng

  • CC-CEDICT Daoyuan (Sanctuary of the Dao)
  • Cihui Daoyuan (Sanctuary of the Dao)