達人

dá rén đạt nhân

Hán Việt: đạt nhân · Pinyin: dá rén

Tổng quan

(khẩu ngữ) chuyên gia | người sành sỏi | guru | người đam mê | mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng năm 2000) | (văn học) người hiểu biết | người hiểu đời | (văn học) người lạc quan

Cấu tạo: (đạt) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) chuyên gia | người sành sỏi | guru | người đam mê | mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng năm 2000) | (văn học) người hiểu biết | người hiểu đời | (văn học) người lạc quan
  • Cihui đạt nhân đạt nhân ☆Người thông suốt mọi lẽ ở đời — Người có địa vị vẻ vang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使人通達事理。《論語.雍也》:「夫仁者,己欲立而立人,己欲達而達人,能近取譬,可謂仁之方也已。」 2.通達事理、明德辨義的人。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「達人大觀,物亡不可。」 3.思想樂觀、開朗的人。如:「莊子乃千古之達人。」唐.李公佐《南柯太守傳》:「貴極祿位,權傾國都,達人視此,蟻聚何殊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通达事理、乐观豁达、行事不为世俗所拘束的人;在某方面(学术、艺术、技术等)非常精通的人;高手:~秀丨手机~丨数码~丨时尚~。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) expert; connoisseur; guru; enthusiast; geek (influenced by Japanese 達人 tatsujin c. 2000)|(literary) sensible person; person who understands life|(literary) optimist
  • Cihui (coll.) expert; connoisseur; guru; enthusiast; geek (influenced by Japanese 達人 "tatsujin" c. 2000); (literary) sensible person; person who understands life; (literary) optimist

ja

  • JMdict master|expert