達士

đạt sĩ

Hán Việt: đạt sĩ

Tổng quan

trí thức lớn: trí thức vĩ đại

Cấu tạo: (đạt) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trí thức lớn: trí thức vĩ đại
  • Cihui hư Đạt nhân 達人. đạt sĩ đạt sĩ ☆Như Đạt nhân 達人. trí thức lớn; trí thức vĩ đại。明智達理之士。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見識高超,不同凡俗的人。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「至人能變,達士拔俗。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「如或達士略情,捨小從大,以先配為醜行,以要盟為可欺。」

Eng

  • Cihui 達士 áshì n. 1. a highly intelligent person; a wise man 2. a reasonable/understanding man

ja

  • JMdict expert|skilled hand|master