达孝 đạt hiếu Hán Việt: đạt hiếu Tổng quan Cấu tạo: 达 (đạt) + 孝 (hiếu)Hán Việtđạt hiếuCấu tạo达 + 孝 · đạt + hiếu nghĩa thành phần: đạt + hiếu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 至孝、最大的孝道。《禮記.中庸》:「武王、周公,其達孝矣乎!」《明史.卷一九六.列傳.方獻夫》:「孟子曰:『孝子之至,莫大乎尊親。』周公追王太王王季,子思以為達孝。」