達尊
đạt tôn
Hán Việt: đạt tôn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ược mọi người kính trọng. đạt tôn đạt tôn ☆Được mọi người kính trọng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾人所尊貴的。《孟子.公孫丑下》:「天下有達尊三:爵一,齒一,德一。」 2.傳達於位尊的人。漢.蔡邕《獨斷.卷上》:「謂之陛下者,群臣與天子言,不敢指斥天子,故呼在陛下者而告之,因卑達尊之意也。」
Eng
- Cihui 達尊 ázūn n. sth. revered by all