達德
đạt đức
Hán Việt: đạt đức
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ết tốt phải thường có. đạt đức đạt đức ☆Nết tốt phải thường có.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.常行不變的道德。《禮記.中庸》:「知、仁、勇三者,天下之達德也。」 2.選拔錄用有才德的人。如:「尊賢達德」。
Eng
- Cihui 達德 ádé n. 1. virtue of all times 2. virtue that influences all