達摩
đạt ma
Hán Việt: đạt ma · Pinyin: dá mó
Tổng quan
Dharma, giáo lý của Phật | Bồ Đề Đạt Ma
Nghĩa
Việt
- Cihui Dharma, giáo lý của Phật | Bồ Đề Đạt Ma
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一切的現象、法則或佛陀的教法。為梵語Dharma的音譯。也作「達磨」。 2.印度高僧,中國禪宗的初祖。參見「菩提達摩」條。
Eng
- CC-CEDICT Dharma, the teaching of Buddha|Bodhidharma
- Cihui Dharma, the teaching of Buddha; Bodhidharma