遺事
di sự
Hán Việt: di sự · Pinyin: yí shì
Tổng quan
sự tích còn lưu lại
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tích còn lưu lại
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 前代或前人留下来的事迹; 犹馀业; 谓弃置不管世事; 过失之事; 身后之事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.前代或前人留下来的事迹。 2.犹馀业。 3.谓弃置不管世事。 4.过失之事。 5.身后之事。
Eng
- Cihui 遺事 yíshì n. 1. incidents/deeds of past ages 2. deeds of those now dead