遺像

yí xiàng di tượng

Hán Việt: di tượng · Pinyin: yí xiàng

Tổng quan

di ảnh

Cấu tạo: (di) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di ảnh
  • Cihui di tượng di tượng ☆Bức ảnh người chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死者生前的照片或肖像。如:「國父遺像」。《儒林外史》第四八回:「只見中間奉著靈柩,面前香爐、燭臺、遺像、魂旛。」 2.當物體移去或閉眼時,物像仍存在瞬間的現象。也稱為「後像」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"遗象"; 指死者的画像﹑塑像或照片; 前代事物留传下来的形状﹑式样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"遗象"。 2.指死者的画像﹑塑像或照片。 3.前代事物留传下来的形状﹑式样。

Eng

  • CC-CEDICT portrait of the deceased
  • Cihui portrait of the deceased