遺墨

yí mò di mặc

Hán Việt: di mặc · Pinyin: yí mò

Tổng quan

tác phẩm để lại sau khi qua đời (tranh, thư pháp, văn xuôi, v.v.)

Cấu tạo: (di) + (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác phẩm để lại sau khi qua đời (tranh, thư pháp, văn xuôi, v.v.)
  • Cihui di mặc di mặc ☆Nét mực, nét chữ của người chết để lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前人所遺留下來的親筆書札、文稿、字畫等。宋.梅堯臣〈同蔡君謨江鄰幾觀宋中道書畫〉詩:「鍾王真蹟尚可睹,歐褚遺墨非因模。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指死者留下来的亲笔书札﹑文稿﹑字画等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指死者留下来的亲笔书札﹑文稿﹑字画等。

Eng

  • CC-CEDICT posthumous (painting, calligraphy, prose etc)
  • Cihui posthumous (painting, calligraphy, prose etc)

ja

  • JMdict autographs (brushwork) of departed person