遗弃

yí qìdi khí

Hán Việt: di khí · Pinyin: yí qì

Tổng quan

vứt bỏ. quân địch vứt bỏ vô số quân trang quân dụng.; bỏ rơi; ruồng rẫy; ruồng bỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①丢掉; 放弃笨重物品带不走,全都遗弃了。②不履行赡养或抚养亲属的义务厚次叙九族之亲而不遗弃, 遗弃糟糠,别婚士族。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.丟棄、棄而不顧。《書經.皋陶謨》:「翕受敷施,九德咸事,俊乂在官」句下唐.孔穎達.正義:「使九德之人,皆得用事,事各盡其能,無所遺棄。」《三國演義》第九六回:「因此軍資什物,不曾遺棄。」 2.法律上指負有扶養的義務而不履行者,稱為「遺棄」。

Cấu tạo: 遺 (di) + 棄 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời bỏ
  • Cihui bỏ rơi
  • Tần suất từ từ bỏ; bỏ rơi; ruồng bỏ; bộm; bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ, sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ, sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến; di khí/dị khí: vứt bỏ/bỏ rơi/ruồng rẫy/ruồng bỏ; bỏ rơi; ruồng rẫy; ruồng bỏ
  • Biên soạn 遺棄 yíqì v. 1. abandon; forsake

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.丟棄、棄而不顧。《書經.皋陶謨》:「翕受敷施,九德咸事,俊乂在官」句下唐.孔穎達.正義:「使九德之人,皆得用事,事各盡其能,無所遺棄。」《三國演義》第九六回:「因此軍資什物,不曾遺棄。」 2.法律上指負有扶養的義務而不履行者,稱為「遺棄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①丢掉; 放弃笨重物品带不走,全都遗弃了。②不履行赡养或抚养亲属的义务厚次叙九族之亲而不遗弃, 遗弃糟糠,别婚士族。

Eng

  • JMdict abandonment
  • JMdict desertion
  • Cihui to leave; to abandon
  • Tần suất từ 遺棄 yíqì v. 1. abandon; forsake , Tā ∼le tā de qīzi. He abandoned his wife. 2. <law> fail to support one's legal dependents

ja

  • JMdict 遺棄(いき)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

抚养 · 赡养