遺珠

yí zhū di châu

Hán Việt: di châu · Pinyin: yí zhū

Tổng quan

tài năng không được công nhận

Cấu tạo: (di) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài năng không được công nhận
  • Cihui di châu di châu ☆Hòn ngọc trai bỏ sót, chỉ người tài bị bỏ quên không được dùng tới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遺失珍珠。語本《莊子.天地》:「黃帝遊乎赤水之北,登乎崑崙之丘,而南望還歸,遺其玄珠。」後比喻人才被埋沒或珍貴事物湮滅消失。《新唐書.卷一一五.狄仁傑傳》:「仲尼稱觀過知仁,君可謂滄海遺珠矣。」

Eng

  • CC-CEDICT unrecognized talent
  • Cihui unrecognized talent

ja

  • JMdict unknown literary masterpiece|lost pearl