遺男

yí nán di nam

Hán Việt: di nam · Pinyin: yí nán

Tổng quan

trẻ mồ côi | con trai sinh sau khi cha mất

Cấu tạo: (di) + (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ mồ côi | con trai sinh sau khi cha mất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指死去父亲的男孩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指死去父亲的男孩。

Eng

  • CC-CEDICT orphan|posthumous son
  • Cihui orphan; posthumous son