遺留

yí liú di lưu

Hán Việt: di lưu · Pinyin: yí liú

Tổng quan

để lại | truyền lại

Cấu tạo: (di) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lại | truyền lại
  • Cihui di lưu di lưu ☆Để lại cho đời sau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遺下、留下。《初刻拍案驚奇》卷三三:「你父親臨終時節,遺留與我一紙合同文書,應有家私田產,都在這文書上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓以前的事物或现象继续存在;留传下来; 犹遗嘱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以前的事物或现象继续存在;留传下来。 2.犹遗嘱。

Eng

  • CC-CEDICT to leave behind|to hand down
  • Cihui to leave behind; to hand down

ja

  • JMdict leaving behind (after death)|bequest|leaving behind|forgetting