遺老
di lão
Hán Việt: di lão · Pinyin: yí lǎo
Tổng quan
người bảo thủ | người trung thành với triều đại trước
Nghĩa
Việt
- Cihui người bảo thủ | người trung thành với triều đại trước
- Cihui di lão di lão ☆Người bề tôi già cả của triều vua trước — Chỉ người già, coi như người còn sót lại sau bao đổi thay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.更歷世事的野老。《史記.卷九五.樊噲等傳》太史公曰:「吾適豐沛,問其遺老。」 2.先帝的舊臣。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「身為宗室遺老,歷事三主。」 3.前一朝代的舊臣。《晉書.卷八二.徐廣傳》:「君為宋朝佐命,吾乃晉室遺老,憂喜之事固不同時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 前朝的旧臣;留恋旧时代的老人周公旦进殷之遗老,而问殷之亡故|二人皆系前清遗老; 饱阅世变的老人使垂白遗老,再逢大宝之安|坐中皆遗老。
- Tân Hoa Tự Điển ①前朝的旧臣;留恋旧时代的老人周公旦进殷之遗老,而问殷之亡故|二人皆系前清遗老。②饱阅世变的老人使垂白遗老,再逢大宝之安|坐中皆遗老。
Eng
- CC-CEDICT old fogy; adherent of previous dynasty
- Cihui old fogy; adherent of previous dynasty