遗骸

yí háidi hài

Hán Việt: di hài · Pinyin: yí hái

Tổng quan

di hài; di thể; di cốt. 生物遺骸 di cốt sinh vật 遷葬烈士遺骸 cải táng hài cốt liệt sĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指弃置而暴露的尸体。 2.遗体; 骸骨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

死者的骸骨。《初刻拍案驚奇》卷三三:「劉安住氣倒在地多時,漸漸甦醒轉來,對著父母的遺骸,放聲大哭。」

Cấu tạo: 遺 (di) + 骸 (hài)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ di thể; di cốt
  • Biên soạn remains of the dead; corpse; carcass

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死者的骸骨。《初刻拍案驚奇》卷三三:「劉安住氣倒在地多時,漸漸甦醒轉來,對著父母的遺骸,放聲大哭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指弃置而暴露的尸体。 2.遗体; 骸骨。

Eng

  • JMdict remains
  • JMdict corpse
  • JMdict body
  • Cihui (dead) human remains
  • Tần suất từ n. remains of the dead; corpse; carcass

Đức

  • Handedict Wrack

ja

  • JMdict 遺骸(いがい)

other

  • Nguồn khác Thân thể còn lại, chỉ bộ xương người chết

Từ liên quan

Gần nghĩa

遗业 · 遗书 · 遗事 · 遗产 · 遗传 · 遗体 · 遗作 · 遗像