骸
hài
Hán Việt: hài · Pinyin: hái
Tổng quan
Hài, xương, bộ xương: 尸骸 Thi hài, xác người chết; 2. (văn) Xương đùi; 3. (văn) Xương khô; 4. Thân thể, hình hài, thể xác, xác: 遺骸 Di hài; 飛機殘骸 Xác máy bay.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hái |
|---|---|
| Hán Việt | hài |
| Quảng Đông | haai4 |
| Mân Nam | hâi |
| Nhật Bản | MUKURO |
| Hàn Quốc | 해 |
| Chú âm | ㄏㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrai |
| Baxter-Sagart | [g]ˤrə |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤrə |
| Phản thiết | 雄皆切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xương đùi. Hình hài, tiếng gọi tóm cả hình thể. Người nào phóng khoáng gọi là {phóng lãng hình hài} [放浪形骸]. Xương chân. Xương khô.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hài Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hài Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hài Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.脛骨、小腿骨。《說文解字.骨部》:「骸,脛骨也。」清.段玉裁.注:「膝解為骸關,俠膝之骨為連胲。然則正謂脛骨為骸矣。」 2.骨的通稱。《公羊傳.宣公十五年》:「易子而食之,析骸而炊之。」漢.何休.解詁:「骸,人骨也。」唐.李白〈南奔書懷〉詩:「舟中指可掬,城上骸爭爨。」 3.身體、軀體。如:「形骸」、「屍骸」、「遺骸」。《呂氏春秋.孟春紀.重己》:「其為輿馬衣裘也,足以逸身暖骸而已矣。」《列子.黃帝》:「有七尺之骸,手足之異,戴髮含齒,倚而趣者,謂之人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骸〈名〉 (形声。从骨,亥声。本义胫骨,小腿骨) 同本义 骸,胫骨也。--《说文》。段玉裁注《骨空论》曰‘膝解为骸关,侠膝之骨为连骸。’然则正谓胫骨为骸矣。” 骸下为辅,辅上为膎。--《素问》 析骸而炊之。--《公羊传·宣公十五年》 骨,尸骨 即如忠烈遗骸。--清·全祖望《梅花岭记》 又如尸骸;骸炭(骨灰);骸筋(筋骨);骸骼(尸骨) 身体 有七尺之骸,手足之异,戴发含齿,倚有趣者,谓之人。--《列子·黄帝》 又 骸hái ⒈骨,人骨~骨。尸~。 ⒉身体病~。
Eng
- CC-CEDICT bones of the body
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸皆切【集韻】【韻會】【正韻】雄皆切,𠀤音諧。【說文】脛骨也。【博雅】骨也。【左傳·宣十五年】析骸以爨。【莊子·逍遙遊】百骸九竅六藏,賅而存焉。又【德充符】直寓六骸。【釋文】手足首身也。 又【集韻】柯開切,音該。與胲同。【類篇】足大指毛也。
Thuyết Văn
脛骨也。 从骨。亥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上文言脛也、骹也。不言骨者。骹骭皆目其表也。骨空論曰。膝解爲骸關。俠膝之骨爲連骸。然則正謂脛骨爲骸矣。下文云。連骸下爲輔。輔卽骸也。膝解爲其關。俠膝之骨連之也。字從亥者。亥、荄也。荄、根也。公羊傳注。骸、人骨也。則引伸爲凡人骨之偁。 戸皆切。古音在一部。
【骸】 (hài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Hộ giai thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 皆 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hĩnh (Cẳng chân) cốt (Xương) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䠹 · 䯐 · 𡱍 · 𩩏 · 𩩰