遙想
diêu tưởng
Hán Việt: diêu tưởng · Pinyin: yáo xiǎng
Tổng quan
nhớ về (quá khứ hoặc tương lai xa)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhớ về (quá khứ hoặc tương lai xa)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悠远地思索或想象;回想。
- Tân Hoa Tự Điển 1.悠远地思索或想象;回想。
Eng
- CC-CEDICT to think about (the distant past or future)
- Cihui 遙想 áoxiǎng v. 1. recall 2. reminisce