遙測
diêu trắc
Hán Việt: diêu trắc · Pinyin: yáo cè
Tổng quan
đo từ xa 動 đo cự ly xa (dùng dụng cụ quang học và điện tử hiện đại để đo cự ly của những sự vật ở xa)。運用現代化的電子、光學儀器對遠距離的事物進行測量。
Nghĩa
Việt
- Cihui đo từ xa 動 đo cự ly xa (dùng dụng cụ quang học và điện tử hiện đại để đo cự ly của những sự vật ở xa)。運用現代化的電子、光學儀器對遠距離的事物進行測量。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種從遠距離觀測物體的技術。參見「遙感探測」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 运用现代化的电子、光学仪器对远距离的事物进行测量。
Eng
- CC-CEDICT telemetry
- Cihui telemetry