遙隔

diêu cách

Hán Việt: diêu cách

Tổng quan

Cấu tạo: (diêu) + (cách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠遠的相隔著。唐.李鐸〈密雨如散絲賦〉:「遙隔布泉,誤時人之怨日。」

Eng

  • Cihui 遙隔 áogé v. be far-off