遛狗

liù gǒu lưu cẩu

Hán Việt: lưu cẩu · Pinyin: liù gǒu

Tổng quan

dắt chó đi dạo

Cấu tạo: (lưu) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dắt chó đi dạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶狗散步,助其舒活筋骨。如:「黃昏時,公園裡到處是遛狗的人。」也作「蹓狗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 带着狗散步。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.带着狗散步。

Eng

  • CC-CEDICT to walk a dog
  • Cihui to walk a dog