遛
lưu
Hán Việt: lưu · Pinyin: liú
Tổng quan
Ngừng lại. Ở lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liú |
|---|---|
| Hán Việt | lưu |
| Quảng Đông | lau4 |
| Mân Nam | liù |
| Nhật Bản | RYUU |
| Hàn Quốc | 류 |
| Chú âm | ㄌㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | liu |
| Phản thiết | 力求切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đứng dừng lại không tiến lên nữa gọi là {đậu lưu} [逗遛].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 停留、不前進。《漢書.卷九四.匈奴傳上》:「上以虎牙將軍不至期,詐增鹵獲,而祁連知虜在前,逗遛不進,皆下吏自殺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逗遛”同逗留” 遛〈动〉 (形声。从辵,表示与行走有关。留声。本义慢慢走;散步) 同本义 牵着牲畜慢慢走 遛马 遛鸟 遛弯儿 遛liù ⒈散步,慢慢地走~踧。~一趟。 ⒉牵着牲口慢慢地走,使牠消除疲劳他~马去了。也指带着鸟慢慢地走~鸟。 遛liú 1.见"逗遛"。
Eng
- CC-CEDICT used in 逗遛[dou4 liu2]
- CC-CEDICT to stroll|to walk (an animal)
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力求切,音留。【集韻】逗遛,不進也。互詳逗字註。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨖻