遛鳥

liú niǎo lưu điểu

Hán Việt: lưu điểu · Pinyin: liú niǎo

Tổng quan

đem chim đi dạo ở nơi tĩnh mịch

Cấu tạo: (lưu) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đem chim đi dạo ở nơi tĩnh mịch。帶著鳥到幽靜的地方去溜達。
  • Cihui đem chim đi dạo ở nơi tĩnh mịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶著鳥去散步。如:「一大清早,公園裡多的是出來遛鳥的老人。」也作「蹓鳥」。

Eng

  • Cihui 遛鳥 iùniǎo* v.o. <topo.> take a bird on a stroll