遜讓
tốn nhượng
Hán Việt: tốn nhượng · Pinyin: xùn ràng
Tổng quan
1.亦作"逊攘"。 2.犹谦让。
Nghĩa
Việt
- Cihui tốn nhượng 遜讓 đgt. tốn = nhượng: nhường. Ở thế ươn hèn chăng có sự, nghìn muôn tốn nhượng chớ đua tranh. (Bảo kính 136.8)
- Biên soạn v. abdicate
Eng
- Cihui 遜讓 ùnràng v. abdicate