遜讓
tốn nhượng
Hán Việt: tốn nhượng · Pinyin: xùn ràng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui tốn nhượng 遜讓 đgt. tốn = nhượng: nhường. Ở thế ươn hèn chăng có sự, nghìn muôn tốn nhượng chớ đua tranh. (Bảo kính 136.8).
Eng
- Cihui 遜讓 ùnràng v. abdicate