遜遁
tốn độn
Hán Việt: tốn độn · Pinyin: xùn dùn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 退避。《晉書.卷五十一.皇甫謐傳》:「子獨栖遲衡門,放形世表,遜遁丘園,不睨華好。」南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「國亂不能匡,君危不能濟,而各遜遁以求免,吾懼董狐將執簡而進矣!」
Eng
- Cihui 遜遁 ùndùn v.p. humble and retiring ◆v. 1. shirk; shun 2. be cowardly