遜順

xùn shùn tốn thuận

Hán Việt: tốn thuận · Pinyin: xùn shùn

Tổng quan

khiêm tốn và dễ bảo | không phô trương

Cấu tạo: (tốn) + (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêm tốn và dễ bảo | không phô trương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭順。《漢書.卷四十四.淮南厲王劉長傳》:「厲王以此歸國,益恣,不用漢法,出入警蹕,稱制,自作法令,數上書不遜順。」《續漢書志.第二十四.百官志一》:「凡教民孝悌、遜順、謙儉,養生送死之事,則議其制,建其度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺从;恭顺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺从;恭顺。

Eng

  • CC-CEDICT modest and obedient|unassuming
  • Cihui modest and obedient; unassuming