遞呈
đệ trình
Hán Việt: đệ trình · Pinyin: dì chéng
Tổng quan
sự trình, sự đệ trình, sự phục tùng, sự quy phục, (pháp lý) ý kiến trình toà (của luật sư)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự trình, sự đệ trình, sự phục tùng, sự quy phục, (pháp lý) ý kiến trình toà (của luật sư)
Eng
- Cihui 遞呈 ìchéng v. hand over; present; submit