遞相
đệ tương
Hán Việt: đệ tương · Pinyin: dì xiāng
Tổng quan
1.轮流更换。 2.犹互相。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Tiếp tục theo thứ tự, hỗ tương
- Nguồn khác Tiết Dược Sơn Hòa thượng trong TĐT q
- Nguồn khác 4 ghi: 從此共師弟遞相成持。 Từ đây thầy trò giúp đỡ lẫn nhau
- Nguồn khác ĐK bản Đôn Hoàng ghi: 十弟子!以後傳法,遞相教授一卷壇經,不失本宗 Mười vị đệ tử về sau truyền pháp liên tục theo thứ tự, truyền dạy một quyển Đàn Kinh, chẳng để mất bản tông