遞相

dì xiāng đệ tương

Hán Việt: đệ tương · Pinyin: dì xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (đệ) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỆ TƯƠNG Lẫn nhau. Tiếp tục theo thứ tự, hỗ tương. Tiết Dược Sơn Hòa thượng trong TĐT q. 4 ghi: 從此共師弟遞相成持。 Từ đây thầy trò giúp đỡ lẫn nhau. ĐK bản Đôn Hoàng ghi: 十弟子!以後傳法,遞相教授一卷壇經,不失本宗 Mười vị đệ tử về sau truyền pháp liên tục theo thứ tự, truyền dạy một quyển Đàn Kinh, chẳng để…