遞訓

dì xùn đệ huấn

Hán Việt: đệ huấn · Pinyin: dì xùn

Tổng quan

Cấu tạo: (đệ) + (huấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用意義相通的字依次輾轉解釋。如《莊子.齊物論》「庸也者,用也;用也者,通也;通也者,得也」。