遠勞
viễn lao
Hán Việt: viễn lao · Pinyin: yuǎn láo
Tổng quan
(cách nói lịch sự) bạn đã trải qua một hành trình dài và mệt mỏi | bạn sẽ phải thực hiện một chuyến đi dài (khi nhờ vả ai đó đi đến nơi xa)
Nghĩa
Việt
- Cihui (cách nói lịch sự) bạn đã trải qua một hành trình dài và mệt mỏi | bạn sẽ phải thực hiện một chuyến đi dài (khi nhờ vả ai đó đi đến nơi xa)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对人远途来访或请人远出办事的客气话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对人远途来访或请人远出办事的客气话。
Eng
- CC-CEDICT (courteous expression) you have made a long and exhausting journey|you will be making a long trip (when asking a favor that involves going to a faraway place)
- Cihui (courteous expression) you have made a long and exhausting journey; you will be making a long trip (when asking a favor that involves going to a faraway place)