遠征
viễn chinh
Hán Việt: viễn chinh · Pinyin: yuǎn zhēng
Tổng quan
CHINH, TRƯNG viễn chinh; hành quân xa; chiến đấu nơi xa. 遠征軍 quân viễn chinh 出師遠征 xuất quân đi chiến đấu xa
1.征伐远方; 远道出征。 2.长途行军。
到遠處征戰。唐.李白〈子夜吳歌.秋歌〉:「何日平胡虜,良人罷遠征。」《三國演義》第三一回:「父親病體未痊,不可遠征。兒願提兵前去迎敵。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 遠征 uǎnzhēng* n. 1. expedition 2. do battle in a distant land
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到遠處征戰。唐.李白〈子夜吳歌.秋歌〉:「何日平胡虜,良人罷遠征。」《三國演義》第三一回:「父親病體未痊,不可遠征。兒願提兵前去迎敵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.征伐远方; 远道出征。 2.长途行军。
Eng
- JMdict (military) expedition
- JMdict campaign
- JMdict expedition (for exploration, research, etc.)
- JMdict travelling (a long way)
- JMdict tour (by a sports team, performer, etc.)
- Cihui an expedition, esp. military; march to remote regions
Đức
- Handedict Forschungsreise
ja
- JMdict 遠征(えんせい)
other
- Nguồn khác Đánh giặc ở nơi xa