遠房

yuǎn fáng viễn phòng

Hán Việt: viễn phòng · Pinyin: yuǎn fáng

Tổng quan

họ hàng xa | người họ hàng xa

Cấu tạo: (viễn) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họ hàng xa | người họ hàng xa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宗族關係比較疏遠的親戚。元.武漢臣《老生兒》第三折:「上墳的是女兒和這姪兒,還是近房也那遠房。」《福惠全書.卷二○.刑名部.雜犯》:「嫡妻年五十以上無子,得立庶長子,若無出,先儘親房,無則許立遠房。」也稱為「遠親」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指血统疏远的宗族人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指血统疏远的宗族人员。

Eng

  • CC-CEDICT distantly related|a distant relative
  • Cihui distantly related; a distant relative